Từ vựng tiếng Hàn chủ đề tên gọi các ký hiệu thông dụng

Ngày đăng: 21/08/2017 - 09:29

Học tiếng Hàn Quốc - Từ vựng tiếng Hàn chủ đề tên gọi các ký hiệu thông dụng trong cuộc sống.

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề tên gọi các ký hiệu thông dụng trong cuộc sống

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 (!) 느낌표 dấu chấm than
2 (?) 물음표 dấu chấm hỏi
3 (,) 쉼표 / 콤마 dấu phẩy
4 (.) 마침표 / 방점 / 온점 dấu chấm câu (dấu chấm kết thúc câu)
5 (+) 더하기 cộng
6 (+) 영상 dương, dương độ
7 (-) 빼기 trừ
8 (-) 영하 âm, âm độ
9 (×) 곱하기 nhân
10 (÷) 나누기 chia
11 (&) 앤드
12 (%) 퍼센트 / 프로 phần trăm
13 (*) 별 dấu sao (hoa thị)
14 (:) 콜론 dấu hai chấm
15 (;) 세미콜론 / 구두점 dấu chấm phẩy
16 (@) 골뱅이 dấu @
17 (#) 샾 dấu thăng
18 (~) 물결 gạch sóng
19 (/) 슬러시 dấu gạch chéo
20 (//) 이중 슬러시 dấu 2 gạch chéo
21 ( } [ 괄호 dấu ngoặc đơn lớn, dấu móc
22 ” 《》 (( )), <>, {{ }}, [[ ]] 이중괄호 dấu ngoặc kép lớn
23 (“) 큰 따옴표 dấu ngoặc kép
24 (‘) 작은 따옴표 dấu ngoặc đơn
25 (=) 는 dấu bằng
26 (X) 가위표 dấu cắt bỏ, hình dấu x
27 (_) 언더라인 dấu gạch dưới
28 (——) 점선 nét đứt
29 (…) 말줄임표 dấu ba chấm
30 (→) 화살표 dấu mũi tên

Đăng ký tư vấn ngay để nhận ưu đãi!